Del.icio.us Digg FURL FaceBook Stumble Upon Reddit SlashDot Ask BlinkBits BlinkList Co.mments Delirious Feed Me Links Google Bookmarks Linkagogo Ma.gnolia MSN Live Netscape Netvouz Newsvine RawSugar Rojo Smarking Socializer Sphinn Spurl Squidoo Tailrank Technorati Yahoo My Web
Post Reply 
 
Thread Rating:
  • 0 Votes - 0 Average
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Luyện kim
27-10-2011, 11:49 AM
Post: #1
Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Luyện kim
1. TCVN 3969-84._ Tài liệu công nghệ. Quy tắc trình bày tài liệu chế tạo chi tiết bằng phương pháp luyện kim bột._ Số trang: 3tr;

2. TCVN 1769-1975._ Hồi liệu kim loại đen. Yêu cầu về an toàn phòng nổ khi gia công và luyện lại._ Số trang: 7tr;

3. TCVN 1599-74._ Quần áo bảo hộ lao động dùng cho nam công nhân luyện kim._ Số trang: 9tr;

4. TCVN 5887:1995._ Vật liệu kim loại. Phương pháp thử độ cứng. Thử Knup._ Số trang: 7tr;

5. TCVN 3784-1983._ Thép lá mạ thiếc cán nguội mạ thiếc nóng._ Số trang: 13tr;

6. TCVN 1844-89._ Thép băng cán nóng._ Số trang: 7tr;

7. TCVN 1655-75._ Thép cán nóng. Thép chữ I. Cỡ, thông số, kích thước._ Số trang: 3tr;

8. TCVN 3599-81._ Thép tấm mỏng kỹ thuật điện. Phân loại và mác._ Số trang: 3tr;

9. TCVN 3104:1979._ Thép kết cấu hợp kim thấp. Mác, yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 12tr;

10. TCVN 3860-83._ Ferocrom. Yêu cầu chung đối với phân tích hóa học._ Số trang: 1tr;

11. TCVN 305-85._ Gang thép. Phương pháp xác định nitơ._ Số trang: 8tr;

12. TCVN 4687:1989._ Quặng tinh inmemit. Mác, yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6

13. / TCVN 1765-1975._ Thép cacbon kết cấu thông thường. Mác thép và yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 15tr;

14. TCVN 3783:1983._ Thép ống hàn điện và không hàn điện dùng trong công nghiệp chế tạo mô tô, xe đạp._ Số trang: 10tr;

15. TCVN 1658-1987._ Kim loại và hợp kim. Tên gọi._ Số trang: 11tr;

16. TCVN 1853-1976._ Phôi thép cán từ thép cacbon thông thường và thép hợp kim. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6tr;

17. TCVN 298-85._ Gang thép. Phương pháp xác định cacbon tự do._ Số trang: 3tr;

18. TCVN 3870-1983._ Feromangan. Phương pháp xác định hàm lượng cacbon._ Số trang: 8tr;

19. TCVN 1660-87._ Kim loại và công nghệ nhiệt luyện. Thuật ngữ._ Số trang: 41tr;

20. TCVN 3862-1983._ Ferotitan. Phương pháp xác định hàm lượng cacbon._ Số trang: 9tr;

21. TCVN 314-89._ Ống kim loại. Phương pháp thử kéo._ Số trang: 9tr;

22. TCVN 2052:1993._ Thiếc. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 5tr;

23. TCVN 3782-83._ Thép dây tròn làm dây cáp._ Số trang: 26tr;

24. TCVN 3602-81._ Thép tấm mỏng đen cán nóng._ Số trang: 6tr;

25. TCVN 3785-83._ Thép lá mạ thiếc cán nóng mạ thiếc nóng._ Số trang: 9tr;

26. TCVN 4157:1985._ Ferosilic. Phương pháp xác định canxi._ Số trang: 8

27. TCVN 3858-1983._ Ferocrom. Phương pháp xác định hàm lượng photpho._ Số trang: 8tr;

28. TCVN 3719-1982._ Quặng thiếc. Phương pháp xác định hàm lượng titan đioxit._ Số trang: 7tr;

29. TCVN 3600-81._ Thép tấm mỏng lợp nhà, mạ kẽm và rửa axit. Cỡ, thông số, kích thước._ Số trang: 3tr;

30. TCVN 1767-1975._ Thép đàn hồi. Mác thép và yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 12tr;

31. TCVN 3865-1983._ Ferotitan. Phương pháp xác định hàm lượng photpho._ Số trang: 8tr;

32. TCVN 1852-76._ Phôi thép tấm. Cỡ, thông số và kích thước._ Số trang: 3tr;

33. TCVN 3601-81._ Thép tấm mỏng lợp nh._ Số trang: 4tr;

34. TCVN 311-89._ Gang thép. Phương pháp xác định nhôm._ Số trang: 13tr;

35. TCVN 5015-89._ Ferocrom. Mác và yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 16tr;

36. TCVN 2364:1978._ Thép tấm cuộn cán nóng. Cỡ, thông số, kích thước._ Số trang: 9tr;

37. TCVN 299-89._ Gang thép. Phương pháp xác định titan._ Số trang: 7tr;

38. TCVN 4152:1985._ Ferosilic. Phương pháp xác định lưu huỳnh._ Số trang: 10

39. TCVN 3873:1983._ Feromangan. Phương pháp xác định hàm lượng photpho._ Số trang: 8

40. TCVN 2056-1977._ Ống thép không hàn kéo nguội và cán nóng. Cỡ, thông số, kích thước._ Số trang: 10tr;

41. TCVN 3857-1983._ Ferocrom. Phương pháp xác định hàm lượng silic._ Số trang: 8tr;

42. TCVN 301-89._ Gang thép. Phương pháp xác định bo._ Số trang: 15tr;

43. TCVN 2055-1977._ Ống thép không hàn cán nóng. Cỡ, thông số, kích thước._ Số trang: 11tr;

44. TCVN 1854-1976._ Phôi thép cán từ thép cacbon chất lượng, thép hợp kim trung bình và hợp kim cao. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 6tr;

45. TCVN 2363-78._ Thép tấm mỏng cán nóng, cán nguội. Cỡ, thông số, kích thước._ Số trang: 7tr;

46. TCVN 1847-1976._ Dây thép tròn kéo nguội. Cỡ, thông số, kích thước._ Số trang: 8tr;

47. TCVN 1843:1989._ Thép vuông cán nóng. Cỡ, thông số, kích thước._ Số trang: 9tr;

48. TCVN 1846-1976._ Dây thép. Phân loại._ Số trang: 8tr;

49. TCVN 2365:1978._ Thép tấm cuộn cán nguội. Cỡ, thông số, kích thước._ Số trang: 9tr;

50. TCVN 308-89._ Gang thép. Phương pháp xác định vanadi._ Số trang: 8tr;

Nguồn: tieuchuan.vn

Support us [Image: btn_donateCC_LG.gif]
Find all posts by this user
Quote this message in a reply
Post Reply 


Possibly Related Threads...
Thread: Author Replies: Views: Last Post
  VN hứa sẽ nhanh chóng cấp phép cho dự án nhà máy luyện thép của Tata thanhlongx4 0 332 06-05-2011 09:31 AM
Last Post: thanhlongx4
  Công nghệ luyện kim phi coke viet4777 0 484 03-05-2011 10:12 PM
Last Post: viet4777
  Demo mô phỏng luyện thép - BOS, SSM, EAF, CC gmail2 1 1,794 21-02-2011 04:47 AM
Last Post: King XII

Forum Jump:


User(s) browsing this thread: 1 Guest(s)

 Quick Theme: